Pin It
Trang chủ / Tài liệu tham khảo ngành Y Dược / Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành Y Dược thông dụng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành Y Dược thông dụng

5 (100%) 1 vote

Đối với sinh viên ngành Y Dược thì tiếng Anh là vô cùng quan trọng và là điều kiện bắt buộc để các thí sinh có thể tốt nghiệp cũng như mở ra cơ hội việc làm hấp dẫn cho các sinh viên sau khi tốt nghiệp.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành Y Dược thông dụng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành Y Dược thông dụng

Từ vựng tiếng Anh về thuốc

  • Medication: dược phẩm
  • Capsule: thuốc con nhộng
  • Injection: thuốc tiêm, chất tiêm
  • Ointment: thuốc mỡ
  • Paste: thuốc bôi
  • Pessary: thuốc đặt âm đạo
  • Powder: thuốc bột
  • Solution: thuốc nước
  • Spray: thuốc xịt
  • Suppository: thuốc đạn
  • Syrup: thuốc bổ dạng siro
  • Tablet: thuốc viên
  • Inhaler: ống hít

Tiếng Anh rất cần cho sinh viên ngành Y Dược

Tiếng Anh rất cần cho sinh viên ngành Y Dược

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược nói chung

  • Disease, sickness, illness: Bệnh
  • Diphteria: Bệnh bạch hầu
  • Poliomyelitis: Bệnh bại liệt trẻ em
  • Leprosy – Người: leper: Bệnh cùi
  • Influenza, flu: Bệnh cúm
  • Epidemic, plague: Bệnh dịch
  • Diabetes: Bệnh đái đường
  • Stomach ache: Bệnh đau dạ dày
  • Arthralgia: Bệnh đau khớp
  • Sore eyes (conjunctivitis): Bệnh đau mắt
  • Trachoma: Bệnh đau mắt hột
  • Appendicitis: Bệnh đau ruột thừa
  • Hear-disease: Bệnh đau tim
  • Hepatitis: Bệnh đau gan
  • hepatitis: Viêm gan
  • cirrhosis: Xơ gan
  • Small box: Bệnh đậu màu
  • Epilepsy: Bệnh động kinh
  • Chancre: Bệnh hạ cam

Học ngành Y Dược tại Trường Cao đẳng Y dược Pasteur để được học tiếng Anh chuyên ngành

Học ngành Y Dược tại Trường Cao đẳng Y dược Pasteur

  • Asthma: bệnh hen suyễn
  • Cough, whooping cough: bệnh ho gà
  • Venereal disease: bệnh hoa liễu
  • Dysntery: Bệnh kiết lỵ
  • Tuberculosis, phthisis (phổi): bệnh lao
  • Blennorrhagia: Bệnh lậu
  • Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia): Bệnh liệt nửa người
  • Skin disease: Bệnh ngoài da
  • Infarct (cardiac infarctus): Bệnh nhồi máu cơ tim
  • Beriberi: Bệnh phù thũng
  • Malaria, paludism: bệnh sốt rét
  • Dengue fever: Bệnh số xuất huyết
  • Measles: Bệnh sởi
  • Arthritis: Bệnh sưng khớp xương
  • Constipation: táo bón
  • Mental disease: tâm thần
  • Anaemia: thiếu máu
  • Chicken-pox: thủy đậu
  • Typhoid (fever): thương hàn
  • Syphilis: bệnh tim
  • Hemorrhoid: bệnh rĩ
  • Cancer: ung thư
  • Tetanus: bệnh uốn ván
  • Meningitis: bệnh màng não
  • Encephalitis: bệnh viêm não
  • Bronchitis: bệnh viêm phế quản
  • Pneumonia: bệnh viêm phổi
  • Enteritis: bệnh viêm ruột
  • A feeling of nausea: buồn nôn
  • To have a cold, to catch cold: cảm
  • First-aid: cấp cứu
  • Acute disease: bệnh cấp tính
  • To diagnose, diagnosis: chuẩn đoán
  • Giddy: chóng mặt
  • Allergy: dị ứng
  • Dull ache: đau âm ỉ
  • Sore throat: đau họng
  • Toothache: đau răng
  • Ear ache: đau tai
  • To have pain in the hand: đau tay
  • Heart complaint: đau tim
  • Prescription: đơn thuốc
  • Insomnia: mất ngủ
  • Poisoning: ngộ độc

Hy vọng với những tỏng hợp về từ vựng ngành Y Dược mà Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur sẽ giúp bạn có thêm vốn từ vựng cho mình.

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp

Nộp hồ sơ tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: 212 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội.
Tư vấn tuyển sinh: 0886.212.212 - 0996.212.212

Check Also

Mười điều răn dạy của cụ Hải Thượng Lãn Ông với sản phụ khi đẻ cần biết

Sinh con là quá trình diễn ra tự nhiên của sản phụ nhưng nếu không biết cách điều dưỡng khi sinh có thể gây ra nguy hiểm cho cả mẹ và con.

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.