Pin It
Trang chủ / Cao Đẳng Điều Dưỡng Hà Nội / Tổng hợp những từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng thường gặp

Tổng hợp những từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng thường gặp

Rate this post

Việc có một vốn Tiếng Nhật thành thạo chính là lợi thế rất lớn của các ứng viên Điều dưỡng Việt nam khi học tập và tu nghiệp tại quốc gia phát triển này.

Tổng hợp những từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng thường gặp

Tổng hợp những từ vựng Tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng thường gặp

Có vốn tiếng Nhật phong phú không những giúp các sinh viên Cao đẳng Điều dưỡng, Liên thông Cao đẳng Điều dưỡng,..của Việt Nam có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả mà chúng còn là tiền đề để bạn có thể phát triển sự nghiệp cũng như có mức thu nhập hấp dẫn khi làm việc tại quốc gia này.

Để giúp các thí sinh có thêm tài liệu để ôn tập, chúng tôi đã tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật hay gặp nhất để các ứng viên có thể tham khảo.

Từ vựng về Tiếng Nhật về các bệnh thường gặp

  1. 高血圧(こうけつあつ): Huyết áp cao
  2. 糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
  3. 手足(てあし)、顔(かお)がむくむ : Tay chân mặt phù, nề
  4. 食中毒 : Ngộ độc thực phẩm
  5. 風邪(かぜ): Cảm cúm
  6. 骨折(こっせつ): Gãy xương
  7. ねんざ : Bong gân
  8. 伝染病(でんせんびょう): Bệnh truyền nhiễm
  9. ヘルニア: Thoái vị đĩa đệm
  10. 喘息(ぜんそく): Hen suyễn
  11. 咳(せき) : Ho
  12. アレルギー : Dị ứng
  13. 気管支炎(きかんしえん): Viêm phế quản
  14. 肺炎(はいえん) : Viêm phổi
  15. へんとうせん炎(えん): Viêm Amidan
  16. がん : Ung thư
  17. 大腸炎(だいちょうえん): Viêm đại tràng
  18. 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  19. 肺臓(はいぞう): Phổi
  20. 結核(けっかく): Ho lao
  21. 心臓(しんぞう): Tim
  22. 肝臓(かんぞう): Gan
  23. B型肝炎(かんえん): Viêm gan B
  24. 脳出血(のうしゅっけつ): Chảy máu não
  25. 脳卒中(のうそっちゅう) : Tai biến mạch máu não
  26. 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
  27. 関節(かんせつ): Khớp
  28. 脊椎骨(棘 (せきついこつきょく) : Gai đốt sống
  29. 結石症(けせきしょう): Bệnh sỏi thận
  30. 胆石症(たんせきしょう): Bệnh sỏi mật
  31. 盲腸炎(もうちょうえん): Viêm ruột thừa
  32. 肩凝り(かたこり): Đau vai, cứng vai
  33. 目もらい(めもらい): Đau mắt hột
  34. 過敏性皮膚(かびんせいひふ) : Da dễ bị kích ứng
  35. 水疱瘡(みずぼうそう): Bệnh thủy đâụ

Từ vựng về Tiếng Nhật về các bệnh thường gặp

Từ vựng về Tiếng Nhật về các bệnh thường gặp

Từ vựng về các biểu hiện của bệnh

  1. 問診書(もんしんしょ): Giấy khám bệnh
  2. 病名(びょうめい): Tên bệnh
  3. 診察(しんさつ) : Khám bệnh
  4. 検査(けんさ): Kiểm tra
  5. 治療(ちりょう): Trị liệu
  6. 手術(しゅじゅつ): Phẫu thuật
  7. 入院(にゅういん): Nhập viện
  8. 退院(たいいん): Xuất viện
  9. 救急(きゅうきゅう): Cấp cứu
  10. 健康診断(けんこうしんだん): Khám sức khỏe tổng thể
  11. 不眠症(ふみんしょう) : Bệnh mất ngủ
  12. めまい : Hoa mắt chóng mặt
  13. 痺れる(しびれる): Tê (chân tay)
  14. 頭痛(ずつう) : Đau đầu
  15. 腰痛(ようつう): Đau lưng
  16. 腹痛(ふくつう): Đau bụng
  17. 吐き気(はきけ): Buồn nôn
  18. 微熱(びねつ) : Hơi sôt

Từ vựng về thuốc cũng như cách sử dụng một số loại thuốc

Từ vựng về thuốc cũng như cách sử dụng một số loại thuốc

Từ vựng về thuốc cũng như cách sử dụng một số loại thuốc

Dược sĩ Đặng Nam Anh giảng viên lớp chuyển đổi Văn bằng 2 Cao đẳng Dược tại Hà Nội cho rằng, Điều dưỡng viên ngoài việc nắm được những kiến thức chuyên ngành Điều dưỡng thì cũng cần nắm được những kiến thức cơ bản liên quan đến ngành Dược. Đây cũng là mảng kiến thức mà các Điều dưỡng viên Việt Nam cần bổ sung khi học tập và làm việc tại Nhật Bản.

  1. 薬の種類(くすりのしゅるい): Loại/dạng thuốc
  2. 抗生剤(こうせいざい)/抗生物質(こうせいぶっしつ) : Thuốc kháng sinh
  3. 粉薬(こなぐすり): Dạng bột
  4. 錠剤(じょうざい): Dạng viên nén
  5. カブセル : Dạng con nhộng
  6. 液体(えきたい): Thuốc dạng nước
  7. シロップ : Dạng Si rô
  8. 塗り薬(ぬりくすり): Dạng thuốc bôi
  9. 一日。。。何回 : Một ngày … uống…. mấy lần
  10. 副作用(ふくさよう) : Tác dụng phụ
  11. ワクシン : Vacxin
  12. 薬の飲み方(くすりののみかた): Cách uống thuốc
  13. 食間(しょっかん) : Giữa bữa ăn này với bữa ăn kia
  14. 食前(しょくぜん) : Trước khi ăn
  15. 食後(しょくご) : Sau khi ăn
  16. 就寝前(しゅうしんまえ) : Trước khi ngủ

Hy vọng với những từ mới mà ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cung cấp, sẽ giúp các ứng viên Điều dưỡng Việt Nam có thêm tài liệu để học Tiếng Nhật hiệu quả.

Chúc các ứng viên thành công!

Nguồn: Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp

Nộp hồ sơ tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: 212 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội.
Tư vấn tuyển sinh: 0886.212.212 - 0996.212.212

Check Also

Điều dưỡng viên phòng mổ thực hiện những công việc gì bạn đã biết chưa?

Rate this post Điều dưỡng viên phòng mổ là những chiến binh thầm lặng đóng ...

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.