Pin It
Trang chủ / Tin Tức Ngành Y Dược / Tin Giáo dục / Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Tiếng anh chính là công cụ không thể thiếu nếu muốn được làm việc trong các bệnh viện quốc tế chuyên nghiệp hay các Bệnh viện Quốc tế, dưới đây là một số từ vựng mà Điều dưỡng viên cần lưu ý.

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng

Điều dưỡng viên Lâm Thị Nhung giảng viên Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chia sẻ, Nursing là từ tiếng anh dùng để chỉ những người làm điều dưỡng. Các cụm từ liên quan bao gồm:

  • Nursing diagnosis: chẩn đoán điều dưỡng
  • Sanatorium: nhà điều dưỡng
  • Nursing process: Quy trình điều dưỡng
  • Sanatoria, sanatorium, sanitarium: viện điều dưỡng

Điều dưỡng viên Nguyễn Thị Thảo giảng viên Văn bằng 2 Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur chia sẻ, tiếng anh không còn là yêu cầu mà là lợi thế trong xu hướng hội nhập toàn cầu trên lĩnh vực Y học. Mà từ vựng chính là chìa khóa giúp bạn chinh phục được một loại ngôn ngữ. Hiểu được điều đó, giảng viên khoa ngoại ngữ Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur sẽ chia sẻ những từ vựng tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng dưới đây cho các bạn tham khảo.

  • Bệnh: Disease, sickness, illness
  • Bệnh bạch hầu: Diphtheria
  • Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
  • Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper
  • Bệnh cúm: Influenza, flu
  • Bệnh dịch: Epidemic, plague
  • Bệnh đái đường: Diabetes
  • Bệnh đau dạ dày: Stomachache
  • Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
  • Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
  • Bệnh đau mắt hột: Trachoma
  • Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
  • Bệnh đau tim: Heart-disease
  • Bệnh đau gan: Hepatitis
  • Viêm gan: hepatitis
  • Xơ gan: cirrhosis
  • Bệnh đậu mùa: Small box
  • Bệnh động kinh: Epilepsy
  • Bệnh đục nhân mắt: Cataract
  • Bệnh hạ cam, săng: Chancre
  • Bệnh hen (suyễn): Asthma
  • Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
  • Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
  • Bệnh kiết lỵ: Dysntery
  • Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
  • Bệnh lậu: Blennorrhagia
  • Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
  • Bệnh mạn tính: Chronic disease
  • Bệnh ngoài da: Skin disease (Da liễu)
  • Khoa da: (dermatology)
  • Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarction (cardiac infarctus)
  • Bệnh phù thũng: Beriberi
  • Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
  • Bệnh Sida: AIDS
  • Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
  • Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
  • Bệnh sởi: Measles
  • Bệnh xương khớp xương: Arthritis
  • Bệnh táo: Constipation Bệnh
  • Tâm thần: Mental disease
  • Bệnh thấp: Rheumatism
  • Bệnh thiếu máu: Anaemia
  • Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
  • Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
  • Bệnh tim: Syphilis
  • Bệnh tràng nhạc: Scrofula
  • Bệnh trĩ: Hemorrhoid
  • Bệnh ung thư: Cancer
  • Bệnh uốn ván: Tetanus
  • Bệnh màng não: Meningitis
  • Bệnh viêm não: Encephalitis
  • Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
  • Bệnh viêm phổi: Pneumonia
  • Bệnh viêm ruột: Enteritis
  • Bệnh viêm tim: Carditis
  • Bệnh học tâm thần: Psychiatry
  • Bệnh lý: Pathology
  • Bệnh AIDS (suy giảm miễn dịch): AIDS
  • Bệnh viện: Hospital
  • Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
  • Bà đỡ: Midwife
  • Băng: Bandage
  • Bắt mạch: To feel the pulse
  • Buồn nôn: A feeling of nausea
  • Cảm: To have a cold, to catch cold
  • Cấp cứu: First-aid
  • Cấp tính (bệnh): Acute disease
  • Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
  • Chiếu điện: X-ray
  • Chóng mặt: Giddy
  • Dị ứng: Allergy
  • Đau âm ỉ: Dull ache
  • Đau buốt, chói: Acute pain
  • Đau họng: Sore throat
  • Đau răng: Toothache
  • Đau tai: Earache
  • Đau tay: To have pain in the hand
  • Đau tim: Heart complaint
  • Điều trị: To treat, treatment
  • Điều trị học: Therapeutics
  • Đơn thuốc: Prescription
  • Giun đũa: Ascarid
  • Huyết áp: Blood pressure
  • Chứng: HYsteria Hysteria
  • Khám bệnh: To examine
  • Khối u: Tumour
  • Loét, ung nhọt: Ulcer
  • Mất ngủ: Insomnia
  • Ngất: To faint, to lose consciousness
  • Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
  • Ngộ độc: Poisoning
  • Nhi khoa: Paediatrics
  • Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

Học ngành Điều dưỡng tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur năm 2019

Học ngành Điều dưỡng tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur năm 2019

Tiếng anh là một môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo Cao đẳng Điều dưỡng hay Liên thông Cao đẳng Điều dưỡng,…. Để học tốt tiếng anh chuyên ngành Điều dưỡng, có rất nhiều cách, sinh viên có thể học qua việc xem phim, nghe nhạc, xem các chương trình nước ngoài. Lời khuyên cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu là nên chọn những bài chậm rãi, rõ ràng, giọng bản xứ; vừa nghe vừa nhại lại càng nhiều lần càng tốt. Điều quan trọng là học thường xuyên, phải nói ra được những từ mình đã học.

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp

Nộp hồ sơ tại Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Địa chỉ: 212 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội.
Tư vấn tuyển sinh: 0886.212.212 - 0996.212.212

Check Also

Bổ sung 6 trường phải dừng tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học

Mới đây Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục công bố bổ sung 6 trường phải dừng tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học.

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.